Cùng công nghệ bảo vệ môi trường

Máy ép bùn trục vít

HÃNG SẢN XUẤT     :    MEB-SVN

CÔNG SUẤT:            :    0.5m3/h – 32m3/h

BẢO HÀNH               :    18 tháng

Tình trạng: Hàng có sẵn

Gọi để có giá tốt

Hà Nội: 0939726969

Đà Nẵng: 091998 48 39

Sài Gòn 0915825839

Máy ép bùn trục vít: Giải pháp tách nước bùn thải hiệu quả cho hệ thống xử lý nước thải công nghiệp

Trong hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, chi phí xử lý bùn thải luôn là một trong những khoản tốn kém nhất đối với doanh nghiệp. Bùn sau xử lý thường có hàm lượng nước cao, gây khó khăn trong vận chuyển và xử lý tiếp theo. Vì vậy, việc tách nước và giảm thể tích bùn là bước quan trọng giúp tối ưu chi phí vận hành. Máy ép bùn trục vít (Screw Press Sludge Dewatering Machine) là công nghệ tách nước bùn tiên tiến, đặc biệt hiệu quả với bùn hữu cơ có độ nhớt cao như bùn thủy sản, bùn thực phẩm, bùn vi sinh. Nhờ cấu trúc trục vít đa đĩa và cơ chế tự làm sạch, thiết bị này giúp nâng cao hiệu suất vắt khô bùn, giảm chi phí nhân công và tối ưu hóa vận hành cho nhiều nhà máy xử lý nước thải hiện nay.

Máy ép bùn trục vít là gì?

Máy ép bùn trục vít là thiết bị tách nước bùn sử dụng cơ chế nén cơ học bằng trục vít kết hợp hệ thống vòng đĩa cố định và di động để ép bùn thải và loại bỏ nước.

Thiết bị này được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp
  • Nhà máy chế biến thủy sản
  • Nhà máy thực phẩm và đồ uống
  • Nhà máy giết mổ gia súc
  • Khu công nghiệp có bùn vi sinh

Khác với máy ép bùn khung bản hay máy ép bùn băng tải, máy ép bùn trục vít hoạt động liên tục và ít phụ thuộc vào thao tác thủ công, giúp giảm chi phí vận hành dài hạn.

Cấu tạo chi tiết của máy ép bùn trục vít

Máy ép bùn trục vít gồm nhiều bộ phận cơ khí phối hợp với nhau để thực hiện quá trình tách nước bùn.

  1. Trục vít (Screw Shaft)

Trục vít là bộ phận quan trọng nhất của máy.

Máy ép bùn trục vít
Máy ép bùn trục vít

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Bước vít thay đổi dọc theo chiều dài
  • Đường kính trục tăng dần về phía cuối
  • Tạo áp lực nén tăng dần lên bùn

Nhờ thiết kế này, bùn được nén từ từ, giúp tách nước hiệu quả mà không làm vỡ cấu trúc bông bùn.

  1. Hệ thống vòng đĩa cố định và di động

Đây là điểm khác biệt lớn của máy ép bùn trục vít đa đĩa.

Hệ thống này gồm:

  • Vòng cố định
  • Vòng di động

Chức năng:

  • Tạo khe hở cho nước thoát ra
  • Tự làm sạch bề mặt lọc
  • Giảm hiện tượng tắc nghẽn
  1. Hệ thống truyền động

Bao gồm:

  • Motor điện
  • Hộp giảm tốc
  • Bộ điều khiển tốc độ

Motor quay trục vít với tốc độ chậm nhưng mô-men xoắn lớn, giúp ép bùn ổn định và tiết kiệm điện năng.

  1. Khung máy và vật liệu chế tạo

Máy ép bùn trục vít do SVN sản xuất được làm 100% từ inox 304 chống ăn mòn cao

Nguyên lý hoạt động của máy ép bùn trục vít

Quá trình ép bùn diễn ra theo 3 giai đoạn chính.

  1. Trộn polymer tạo bông

Trước khi đưa vào máy ép, bùn được trộn với polymer để tạo bông bùn lớn.

Bông bùn càng lớn → hiệu quả tách nước càng cao.

  1. Cô đặc bùn

Bùn sau khi tạo bông được đưa vào khu vực cô đặc.

Tại đây:

  • Nước tự do thoát ra
  • Bùn dần đặc lại
  1. Ép bùn

Trục vít bắt đầu nén bùn.

Do bước vít giảm dần:

  • Áp lực tăng lên
  • Nước bị ép ra khỏi bùn
  • Bùn khô được đẩy ra cuối máy

Hiệu suất vắt khô bùn của máy ép bùn trục vít

Độ khô bùn sau ép phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

  • Loại bùn
  • Polymer
  • ph bùn
  • Cấu hình máy

Thông thường:

Loại bùn Độ khô sau ép
bùn vi sinh 75 – 85 %
bùn thủy sản 80 – 90 %
bùn thực phẩm 80 – 90 %

So sánh máy ép bùn trục vít với các công nghệ khác

Tiêu chí Trục vít Khung bản Băng tải
vận hành liên tục theo mẻ liên tục
nhân công thấp cao trung bình
chi phí polymer thấp trung bình cao
khả năng tự làm sạch tốt kém trung bình

 

Ứng dụng của máy ép bùn trục vít trong xử lý nước thải

Ngành thủy sản Bùn có: Độ nhớt cao + Hàm lượng hữu cơ lớn --> Máy trục vít xử lý rất hiệu quả.

Ngành thực phẩm: (Mì ăn liền; Nước giải khát; Chế biến thực phẩm)

Nhà máy giết mổ Bùn chứa: Protein + Chất béo

Bùn vi sinh Phát sinh từ: Hệ thống xử lý nước thải sinh học

Tiêu chí lựa chọn máy ép bùn trục vít

Khi lựa chọn máy, cần xem xét các yếu tố sau.

  1. Lưu lượng bùn Đơn vị: m³/h hoặc kg bùn khô/ngày
  1. Tính chất bùn
  • Bùn hữu cơ
  • Bùn vi sinh
  • Bùn loãng
  1. Độ khô yêu cầu

Tùy thuộc vào:

  • Phương án xử lý sau ép
  • Chi phí vận chuyển

Lời khuyên từ kỹ sư vận hành

Cách chọn polymer phù hợp

Polymer ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả ép bùn.

Quy trình thực tế:

  1. Lấy mẫu bùn
  2. Test polymer
  3. Chọn loại polymer Anion/Cation tạo bông tốt nhất, có nên bổ sung PAM, PAC hay hóa chất nào không?

Thông thường liều polymer khoảng: 800 mg/L (tham khảo).

Điều chỉnh pH bùn

Nếu:

pH thấp (5<) → bổ sung NaOH

pH cao (>9) → bổ sung acid

Mục tiêu:

pH trung tính giúp polymer phản ứng tốt.

Lỗi thường gặp khi vận hành máy ép bùn

Bùn không khô

Nguyên nhân:

  • Polymer không phù hợp
  • Ph không ổn định

Máy bị kẹt trục

Nguyên nhân:

  • Bùn có nhiều cặn vô cơ
  • Vận hành sai tốc độ

Tắc khe lọc

Nguyên nhân:

  • Polymer dư
  • Bùn quá nhớt

Thông số máy ép bùn trục vít

STT Model Công suất
(m3/h)
Dài
(mm)
Rộng
(mm)
Cao
(mm)
Khối lượng
(Kg)
0,2% 2% 5%
1 MEB-161 ~ 6 Kg-DS/h
(~ 3 m3)
~ 20 Kg-DS/h
(~ 1 m3)
~ 40 Kg-DS/h
(~ 0.8 m3)
2340 680 1600 360
2 MEB-162 ~ 12 Kg-DS/h
(~ 6 m3)
~ 40 Kg-DS/h
(~ 2 m3)
~ 80 Kg-DS/h
(~ 1.6 m3)
2510 1090 1600 620
3 MEB-211 ~ 12 Kg-DS/h
(~ 6 m3)
~ 40 Kg-DS/h
(~ 2 m3)
~ 80 Kg-DS/h
(~ 1.6 m3)
2770 730 1740 510
4 MEB-212 ~ 24 Kg-DS/h
(~ 12 m3)
~ 80 Kg-DS/h
(~ 4 m3)
~ 160 Kg-DS/h
(~ 3.2 m3)
3010 1190 1740 880
5 MEB-271 ~ 15 Kg-DS/h
(~ 7.5 m3)
~ 60 Kg-DS/h
(~ 3 m3)
~ 120 Kg-DS/h
(~ 2.4 m3)
3270 830 2000 740
6 MEB-272 ~ 30 Kg-DS/h
(~ 15 m3)
~ 120 Kg-DS/h
(~ 6 m3)
~ 240 Kg-DS/h
(~ 4.8 m3)
3510 1330 2000 1330
7 MEB-273 ~ 45 Kg-DS/h
(~ 22.5 m3)
~ 180 Kg-DS/h
(~ 9 m3)
~ 360 Kg-DS/h
(~ 7.2 m3)
3570 1840 2000 1850
8 MEB-274 ~ 60 Kg-DS/h
(~ 30 m3)
~ 240 Kg-DS/h
(~ 12 m3)
~ 480 Kg-DS/h
(~ 9.6 m3)
3510 2340 2000 2310
9 MEB-351 ~ 40 Kg-DS/h
(~ 20 m3)
~ 100 Kg-DS/h
(~ 5 m3)
~ 200 Kg-DS/h
(~ 4 m3)
3730 930 2170 1080
10 MEB-352 ~ 80 Kg-DS/h
(~ 40 m3)
~ 200 Kg-DS/h
(~ 10 m3)
~ 400 Kg-DS/h
(~ 8 m3)
4020 1540 2170 2010
11 MEB-353 ~ 120 Kg-DS/h
(~ 60 m3)
~ 300 Kg-DS/h
(~ 15 m3)
~ 600 Kg-DS/h
(~ 12 m3)
4020 2470 2170 3100
12 MEB-354 ~ 160 Kg-DS/h
(~ 80 m3)
~ 400 Kg-DS/h
(~ 20 m3)
~ 800 Kg-DS/h
(~ 16 m3)
4020 3070 2170 4020
13 MEB-401 ~ 60 Kg-DS/h
(~ 30 m3)
~ 160 Kg-DS/h
(~ 8 m3)
~ 325 Kg-DS/h
(~ 6.5 m3)
4110 1030 2550 1350
14 MEB-402 ~ 120 Kg-DS/h
(~ 60 m3)
~ 320 Kg-DS/h
(~ 16 m3)
~ 650 Kg-DS/h
(~ 13 m3)
4530 1720 2550 2690
15 MEB-403 ~ 180 Kg-DS/h
(~ 90 m3)
~ 480 Kg-DS/h
(~ 24 m3)
~ 975 Kg-DS/h
(~ 19.5 m3)
4530 2750 2550 4030
16 MEB-404 ~ 240 Kg-DS/h
(~ 120 m3)
~ 640 Kg-DS/h
(~ 32 m3)
~ 1300 Kg-DS/h
(~ 26 m3)
4530 3440 2550 5360

 

Bảo trì máy ép bùn trục vít

Các công việc cần thực hiện định kỳ:

  • Kiểm tra trục vít
  • Vệ sinh khe lọc
  • Kiểm tra motor và hộp số

Thời gian bảo trì thường:

6 – 12 tháng.

Máy ép bùn trục vít là giải pháp hiệu quả giúp:

  • Giảm thể tích bùn thải
  • Giảm chi phí vận chuyển
  • Tối ưu vận hành hệ thống xử lý nước thải

Nhờ cấu tạo trục vít đa đĩa, thiết bị có khả năng tách nước bùn hiệu quả và vận hành ổn định, đặc biệt phù hợp với các ngành công nghiệp phát sinh bùn hữu cơ.

Liên hệ tư vấn giải pháp ép bùn

Nếu doanh nghiệp của bạn đang cần:

  • Lựa chọn máy ép bùn phù hợp
  • Tối ưu polymer
  • Cải thiện hiệu suất ép bùn

máy ép bùn
máy ép bùn
máy ép bùn
máy ép bùn

Hãy liên hệ với đội ngũ kỹ sư để được tư vấn và khảo sát hệ thống xử lý bùn thực tế. 0915.825.839

Tùy vào hoạt động sản xuất kinh doanh/ thể tích bể chứa/ công suất hệ thống xử lý để chọn dòng máy phù hợp

Dải công suất từ 0.5m3/h – 20m3/h,

– Tương ứng với bể chứa bùn từ 1m3 – 300m3

– Hoặc Công suất xử lý nước thải từ 1m3 trở lên

-Khối lượng máy chưa bao gồm motor khuấy và Motor Hộp số (chúng tôi sử dụng dòng Motor Nord) – Hoặc theo yêu cầu của khách hàng

STT Model Công suất
(m3/h)
Dài
(mm)
Rộng
(mm)
Cao
(mm)
Khối lượng
(Kg)
0,2% 2% 5%
1 MEB-161 ~ 6 Kg-DS/h
(~ 3 m3)
~ 20 Kg-DS/h
(~ 1 m3)
~ 40 Kg-DS/h
(~ 0.8 m3)
2340 680 1600 360
2 MEB-162 ~ 12 Kg-DS/h
(~ 6 m3)
~ 40 Kg-DS/h
(~ 2 m3)
~ 80 Kg-DS/h
(~ 1.6 m3)
2510 1090 1600 620
3 MEB-211 ~ 12 Kg-DS/h
(~ 6 m3)
~ 40 Kg-DS/h
(~ 2 m3)
~ 80 Kg-DS/h
(~ 1.6 m3)
2770 730 1740 510
4 MEB-212 ~ 24 Kg-DS/h
(~ 12 m3)
~ 80 Kg-DS/h
(~ 4 m3)
~ 160 Kg-DS/h
(~ 3.2 m3)
3010 1190 1740 880
5 MEB-271 ~ 15 Kg-DS/h
(~ 7.5 m3)
~ 60 Kg-DS/h
(~ 3 m3)
~ 120 Kg-DS/h
(~ 2.4 m3)
3270 830 2000 740
6 MEB-272 ~ 30 Kg-DS/h
(~ 15 m3)
~ 120 Kg-DS/h
(~ 6 m3)
~ 240 Kg-DS/h
(~ 4.8 m3)
3510 1330 2000 1330
7 MEB-273 ~ 45 Kg-DS/h
(~ 22.5 m3)
~ 180 Kg-DS/h
(~ 9 m3)
~ 360 Kg-DS/h
(~ 7.2 m3)
3570 1840 2000 1850
8 MEB-274 ~ 60 Kg-DS/h
(~ 30 m3)
~ 240 Kg-DS/h
(~ 12 m3)
~ 480 Kg-DS/h
(~ 9.6 m3)
3510 2340 2000 2310
9 MEB-351 ~ 40 Kg-DS/h
(~ 20 m3)
~ 100 Kg-DS/h
(~ 5 m3)
~ 200 Kg-DS/h
(~ 4 m3)
3730 930 2170 1080
10 MEB-352 ~ 80 Kg-DS/h
(~ 40 m3)
~ 200 Kg-DS/h
(~ 10 m3)
~ 400 Kg-DS/h
(~ 8 m3)
4020 1540 2170 2010
11 MEB-353 ~ 120 Kg-DS/h
(~ 60 m3)
~ 300 Kg-DS/h
(~ 15 m3)
~ 600 Kg-DS/h
(~ 12 m3)
4020 2470 2170 3100
12 MEB-354 ~ 160 Kg-DS/h
(~ 80 m3)
~ 400 Kg-DS/h
(~ 20 m3)
~ 800 Kg-DS/h
(~ 16 m3)
4020 3070 2170 4020
13 MEB-401 ~ 60 Kg-DS/h
(~ 30 m3)
~ 160 Kg-DS/h
(~ 8 m3)
~ 325 Kg-DS/h
(~ 6.5 m3)
4110 1030 2550 1350
14 MEB-402 ~ 120 Kg-DS/h
(~ 60 m3)
~ 320 Kg-DS/h
(~ 16 m3)
~ 650 Kg-DS/h
(~ 13 m3)
4530 1720 2550 2690
15 MEB-403 ~ 180 Kg-DS/h
(~ 90 m3)
~ 480 Kg-DS/h
(~ 24 m3)
~ 975 Kg-DS/h
(~ 19.5 m3)
4530 2750 2550 4030
16 MEB-404 ~ 240 Kg-DS/h
(~ 120 m3)
~ 640 Kg-DS/h
(~ 32 m3)
~ 1300 Kg-DS/h
(~ 26 m3)
4530 3440 2550 5360

 

MEB có thiết kế riêng theo yêu cầu của chủ đầu tư, phù hợp với điều kiện thực tế nhưng vẫn đảm bảo công suất và hiệu suất ép bùn như:

– Diện tích lắp đặt máy

– Cắt giảm bể khuấy tạo bông

– Bộ option PLC điều khiển tự động kết nối máy tính

CATALOGUE MÁY ÉP BÙN TRỤC VÍT

Cam kết chất
lượng
Bảo hành
chính hãng
Giao hàng
tận nơi
Đơn giản hóa
giao dịch

Lý do nên chọn SVNCORP

01
Hàng do chính SVN sản xuất và vận hành

02
Vận chuyển nhanh chóng toàn quốc

03
Chính sách giá- Giá ưu đãi cho số lượng nhiều và hàng dự án

04
Demo test máy - xem hàng tại xưởng

05
OEM sản phẩm theo yêu cầu khách hàng

06
Cung cấp quy trình hướng dẫn lắp đặt - vận hành cho đại lý

07
Thương hiệu uy tín

08
Dịch vụ chăm sóc khách hàng chu đáo