Máy tách rác trống quay lồng trong IRD-912
IRD-912 bằng SUS304, lưu lượng thiết kế tham khảo với nước sạch 220–300 m³/h tại khe 0,5–2,0 mm; kích thước 2300×11…
* Công suất motor truyền động trống quay và bơm rửa được công bố theo từng model; các thiết bị phụ trợ khác được xác nhận theo cấu hình dự án.
IRD-910 bằng SUS304, lưu lượng thiết kế tham khảo với nước sạch 175–250 m³/h tại khe 0,5–2,0 mm; kích thước 2100×1150×1960 mm; khối lượng thiết kế 312 kg.
IRD-910 là một model trung gian trong dải IRD, được lựa chọn theo lưu lượng cực đại và điều kiện rác thực tế. Thiết bị nhận nước vào bên trong trống lọc quay; phần nước đi qua bề mặt lọc xuống máng thu, còn rác và chất rắn lớn hơn khe lọc được giữ lại rồi dẫn về cửa xả.
Toàn bộ số liệu catalogue dưới đây dùng đúng nguồn SVNCORP đã duyệt. Lưu lượng là dữ liệu thiết kế tham khảo với nước sạch, không phải lưu lượng bảo đảm cho mọi loại nước thải.

| Model | IRD-910 |
|---|---|
| Khe lọc trong bảng | 0,5 / 1,0 / 1,5 / 2,0 mm |
| Lưu lượng nước sạch tương ứng | 175 / 200 / 225 / 250 m³/h |
| A / A1 | 2100 / 1250 mm |
| B / C / E | 1150 / 920 / 1000 mm |
| F / G / F+G | 1130 / 830 / 1960 mm |
| D1 / D2 | 6″ / 8″ |
| Kích thước tổng thể A×B×(F+G) | 2100 × 1150 × 1960 mm |
| Motor truyền động trống quay | 1,50 kW |
| Bơm rửa | 0,20 kW |
| Vật liệu | SUS304 |
| Khối lượng thiết kế | 312 kg |
Ghi chú nguồn: lưu lượng, kích thước, đầu nối, motor và bơm rửa lấy từ Thông Số Máy.xlsx. Khối lượng 312 kg lấy từ trường WEIGHT trên title block bản vẽ SVNCORP IRD-910; đây là khối lượng thiết kế, không phải khối lượng vận hành chứa nước/rác.
Bốn giá trị 175, 200, 225, 250 m³/h tương ứng với bốn khe 0,5; 1,0; 1,5 và 2,0 mm trong điều kiện nước sạch. Khi có rác, dầu mỡ, xơ sợi hoặc cặn bám, một phần diện tích thoát nước bị che và lưu lượng hữu hiệu có thể giảm. Vì vậy không dùng trực tiếp mức 250 m³/h để cam kết cho mọi nguồn nước thải.
Việc chọn IRD-910 cần xem đồng thời lưu lượng cực đại, khe lọc, loại và tải rác, khả năng bám dính, chế độ cấp nước, cột áp/mực nước và điều kiện phun rửa. Nếu dữ liệu đầu vào biến động mạnh, cần chừa biên hoặc thử mẫu thay vì chỉ lấy lưu lượng trung bình.
Website không công bố tốc độ trống, open area, loại media, Q–H bơm rửa, số nozzle, bearing, chiều dày vật liệu hoặc hiệu suất giảm TSS/COD/BOD vì các trường này chưa có dữ liệu chính thức trong bộ nguồn hiện hành.
Cần tư vấn IRD-910? Vui lòng để lại thông tin liên hệ, sản phẩm/model quan tâm và nội dung cần hỗ trợ. SVNCORP sẽ trao đổi dữ liệu kỹ thuật ở bước tiếp theo nếu cần.
| Model | IRD-910 |
|---|---|
| Điều kiện lưu lượng | Nước sạch |
| Khe lọc trong bảng | 0,5 / 1,0 / 1,5 / 2,0 mm |
| Lưu lượng thiết kế tham khảo với nước sạch tại khe 0,5 mm | 175 m³/h |
| Lưu lượng thiết kế tham khảo với nước sạch tại khe 1,0 mm | 200 m³/h |
| Lưu lượng thiết kế tham khảo với nước sạch tại khe 1,5 mm | 225 m³/h |
| Lưu lượng thiết kế tham khảo với nước sạch tại khe 2,0 mm | 250 m³/h |
| Dải lưu lượng thiết kế tham khảo với nước sạch | 175–250 m³/h |
| Kích thước A | 2100 mm |
| Kích thước A1 | 1250 mm |
| Kích thước B | 1150 mm |
| Kích thước C | 920 mm |
| Đầu nước vào D1 | 6 inch |
| Đầu nước ra D2 | 8 inch |
| Kích thước E | 1000 mm |
| Kích thước F | 1130 mm |
| Kích thước G | 830 mm |
| Tổng chiều cao F+G | 1960 mm |
| Kích thước tổng thể A×B×(F+G) | 2100×1150×1960 mm |
| Motor truyền động trống quay | 1,50 kW |
| Bơm rửa | 0,20 kW |
| Vật liệu | SUS304 |
| Khối lượng thiết kế | 312 kg |
Phạm vi ứng dụng của Máy tách rác trống quay lồng trong IRD-910 phụ thuộc cấu hình, lưu lượng, đặc tính nước thải và điều kiện lắp đặt của từng dự án. Vui lòng gửi thông tin vận hành để kỹ thuật kiểm tra trước khi chốt thiết bị.
Catalog, bản vẽ kích thước hoặc tài liệu vận hành của model IRD-910 được cung cấp theo yêu cầu kỹ thuật.
Yêu cầu tài liệu